Tin tức - Sự kiện

THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐIỂM XÉT TUYỂN ĐỢT 1 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐIỂM XÉT TUYỂN ĐỢT 1 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

 

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp công bố ngưỡng điểm xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên đã chính thức công bố ngưỡng điểm xét tuyển (điểm sàn) đợt 1 đối với các ngành đào tạo đại học chính quy năm 2026. Đây là căn cứ quan trọng để thí sinh đánh giá khả năng trúng tuyển, lựa chọn ngành học phù hợp và hoàn thiện việc đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Theo thông báo của Nhà trường, ngưỡng điểm xét tuyển được áp dụng thống nhất đối với các phương thức tuyển sinh đã được quy đổi tương đương theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bao gồm: xét kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực V-SAT sau khi thực hiện quy đổi theo quy định của Trường.

Năm 2026, ngưỡng điểm xét tuyển của các ngành đào tạo dao động từ 16,0 đến 23,0 điểm, tùy theo từng ngành. Cụ thể:

  • 23,0 điểm: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch).

  • 20,0 điểm: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa.

  • 19,0 điểm: Kỹ thuật Cơ điện tử.

  • Từ 16,0 đến 18,0 điểm: Các ngành đào tạo còn lại.

Đối với những thí sinh đăng ký xét tuyển bằng học bạ THPT hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực V-SAT và chưa biết mức điểm quy đổi tương đương theo điểm thi tốt nghiệp THPT, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp đã xây dựng Công cụ quy đổi điểm xét tuyển nhằm hỗ trợ thí sinh tra cứu nhanh kết quả quy đổi giữa các phương thức xét tuyển. Công cụ này giúp thí sinh dễ dàng xác định khả năng đáp ứng ngưỡng điểm của từng ngành đào tạo và lựa chọn phương án đăng ký phù hợp.

Sau khi đáp ứng ngưỡng điểm xét tuyển, thí sinh cần tiếp tục thực hiện việc đăng ký hoặc điều chỉnh nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định. Việc sắp xếp nguyện vọng theo đúng thứ tự ưu tiên sẽ góp phần nâng cao cơ hội trúng tuyển vào ngành học và chương trình đào tạo mong muốn.

Theo quy định của Nhà trường, ngưỡng điểm xét tuyển là tổng điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có). Mức điểm này đồng thời được áp dụng đối với phương thức xét học bạ THPT và kết quả kỳ thi đánh giá năng lực V-SAT sau khi quy đổi tương đương. Thang điểm xét tuyển được sử dụng là 30 điểm.

Việc công bố ngưỡng điểm xét tuyển đợt 1 là bước quan trọng trong công tác tuyển sinh năm 2026, giúp thí sinh có thêm cơ sở để lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp khuyến khích các thí sinh chủ động tra cứu thông tin, sử dụng công cụ quy đổi điểm xét tuyển của Nhà trường và hoàn thành việc đăng ký nguyện vọng đúng thời gian quy định để gia tăng cơ hội trở thành tân sinh viên trong năm học 2026.

May be an image of blueprint and textMay be an image of textMay be an image of blueprint and textMay be an image of blueprint and text that says "2.3. Xét tuyển theo Điểm Quy đổi điềm quả kỷ thi V-SAT trên máy tính như đương bách phân Thứ hạng Điềm Đại học Thái Nguyên công bố V-SAT nhật on 0.5% 150 1% 144<X5150 5% 10% 129.5<x5136.5 20% 30% 10 9.5<ys10 y=9.5 9<y$9.5 y=9 8.5<ys9 8.25<ys8.5 7.75<ys8.25 7.5<ys7.75 7.25<ys7.5 6.75<ys7.25 50% 60% 70% 80% 92.5<x598.5 86<xS92.5 79<x586 71.5<x579 61<x571.5 90% 90% 0<x61 5.75<y56.25 5<y55.75 o<yss hạng (%) Điềm nhất Vậtli 0.5% V-SAT(a<x5b) 150 135<x5150 131<x5135 5% 9.25<ys10 9<y59.25 30% 8.35<ys8.75 8<y58.35 50% 60% 92<X97.5 87<x592 82<X587 6.75<ys7.25 6.25<y56.75 6<y56.25 5.5<ys6 5<ys5.5 90% 90% 70<x76.5 61.5<x570 0<x561.5 3.75<y54.35 0<ys3.75"May be an image of blueprint and text that says "Thi bạng (%) Hóa học Diềm co nhất 0.5% 150 1% THPT (e<ysd) 150 2% 136.5 136.5<x5140 140 132<x136.5 5% 9.5<ys10 9.25<ys9.5 10% 20% 117<x125 107<X117 y-9.25 8.75<y59.25 8.5<ys8.75 8<ys8.5 40% 50% 92.5<x599 60% 70% 80% 90% 86<x592.5 80<x586 73<x580 66<x73 57<x566 0<x557 90% 7.35<ys7.75 7<ys7.35 6.6<ys7 6.1y.6.6 5.5<ys6.1 4.75<ys5.5 0<ys4.75 E hạng Sinh Diểm cao nhất 0.5% 150 TΗΡr (e<ys 1% 150 10 2% 135<x.138 9.75<ys10 5% 131<x$135 9.5<y59.75 10% 125<x5131 20% 9.25<ys9.5 8.75<ys9.25 118.5<x125 30% 40% 7.75<ys8.25 50% 9<X102 7.25<ys7.75 60% 90.25<x596 70% 84<x590.25 80% 6.5<y56.85 6.1<ys6.5 78<x584 90% 7x78 5.75<y56.1 >90% 62<x571 0<xい62 5.35<ys5.75 4.75<ys5.35 0<ys4.75"May be an image of blueprint and text that says "T hạng Ljchst V-SAT (a<x5b) Điểm nhất 0.5% 150 THPT (e<ysd) 1% 150 138<X141 5% y-10 10% y-10 <136.5 20% 126<x5131 30% 9.5<ys9.75 40% 119<x5126 113<x5119 50% 9.25<y59.5 8.75<y59.25 8.5<y58.75 60% 70% 8.1<ys8.5 80% 103<x5108 97.5<x5103 91.5<x597 85<x591.5 90% 90% 7.75<y58.1 7.35<ys7,75 7<ys7.35 6.5<ys7 5.75<ys6.5 75<X585 0<x575 hạng 0<ys5.75 Điểm cao nhất 0.5% 1% Diali V-SAT (ax) 150 2% 135<x5150 THPT <ysd) 10 9.5<y510 9<ys9.5 8.75<y59 8.5<y58.75 30.5<x5134 125<x5130.5 105.5<x<112 7.25<ys7.75 7<y57.25 6.5<y57 80% 90% 90% 77.5<×584.5 68.x77.5 0A×68 5.35<y$5.75 4.6y.5.35 0<ys4.6 hạng (%) Điểm Tiêng Anh nhất V-SAT(a<x5b) 0.5% 150 1% T(e) 142<x150 10 138<x5142 9.25<y 6/8 8.75<y5923"May be an image of blueprint and textMay be an image of text


0944.122.388
0912.488.515
0982.260.680